BẢNG GIÁ XE VINFAST MỚI NHẤT

Cập nhật giá xe ô tô VinFast ưu đãi mới nhất từ các đại lý VinFast trên toàn quốc trong tháng 07/2020. Thương hiệu Ô tô VinFast gồm các dòng xe VinFast Fadil Hatchback 5 chỗ – VinFast Lux A2.0 Sedan 5 chỗ – VinFast Lux SA2.0 SUV 7 chỗ xe VinFast được sản xuất tại nhà máy diện tích 335ha tại Hải Phòng với công suất thiết kế lắp ráp 500.000 xe/năm vào năm 2020. Quy trình sản xuất đồng bộ và khép kín với các phân xưởng dập, hàn, sơn, lắp ráp, động cơ được kết nối liên hoàn và tự động hoá bởi hàng nghìn robot.

– Sau Covid-19, kinh tế Việt Nam và ngành công nghiệp ô tô tại Việt Nam chịu nhiều ảnh hưởng.
– VinFast là thương hiệu ô tô Việt tiên phong mang đến cho khách hàng hàng loạt giải pháp sáng tạo, đột phá, hấp dẫn. Người tiêu dùng Việt có cơ hội sở hữu xe sang chất lượng cao với mức giá tốt nhờ các chính sách chưa từng có trên thị trường.
– Khẳng định giá trị thương hiệu Việt luôn đồng hành cùng khách hàng trên mọi chặng đường
– Các hoạt động này của VinFast cũng tạo tiền đề để các hãng xe khác trên thị trường đưa ra các chính sách tốt, mang lại giá trị cho tất cả các khách hàng có nhu cầu sở hữu xe ô tô, thể hiện trách nhiệm của thương hiệu trong việc gánh vác và thúc đẩy ngành công nghiệp ô tô tại Việt Nam sau giai đoạn khó khăn.

SIÊU ƯU ĐÃI 2021 – THÁNG 1 MỚI NHIỀU KHUYẾN MẠI

  1. TẶNG THUẾ TRƯỚC BẠ 0 ĐỒNG
  2. ĐÓN HÈ RỰC RỠ – ƯU ĐÃI BẤT NGỜ: SỞ HỮU LUXA TRẢ TRƯỚC CHỈ TỪ 132TRIỆU
  3. TRẢ GÓP 8 NĂM, MIỄN LÃI 2 NĂM: FADIL TỪ 3 TRIỆU, LUX TỪ 7,6TRIỆU
  4. TẶNG NGAY 10% GIÁ TRỊ XE – SỬ DỤNG VOUCHER 70TR -150TR -200TR
  5. ĐỔI CŨ LẤY MỚI – LÊN ĐỜI XE SANG TẶNG NGAY (10, 30, 50 triệu đồng)

• Lux A2.0: Trả góp chỉ từ 7.6 triệu/tháng
• Lux SA2.0: Trả góp chỉ từ 11 triệu/tháng

• Fadil: Trả góp chỉ từ 4 triệu/tháng

Bảng giá xe VinFast cập nhật tháng 1/2021

*Mức giá xe VinFast trên là bản mặc định (giá xe đã bao gồm thuế VAT 10%)

1. Voucher Vinhomes:
Từ 19/02 tùy theo giá trị khi nhà Vinhomes, Khách hàng sẽ được tặng 1 trong các loại Voucher sau đây:
1.1. Voucher định danh dòng xe
– Voucher định danh mệnh giá 70 triệu đồng: Áp dụng cho xe Fadil
– Voucher định danh mệnh giá 150 triệu đồng: Áp dụng cho xe Lux A2.0
– Voucher định danh mệnh giá 200 triệu đồng: Áp dụng cho xe Lux SA2.0
1.2. Voucher không định danh dòng xe
– Voucher không định danh mệnh giá 100 triệu đồng
– Voucher không định danh mệnh giá 200 triệu đồng
– Voucher không định danh mệnh giá 350 triệu đồng
– Voucher không định danh được sử dụng để mua bất kỳ các dòng xe VinFast Lux A2.0, VinFast Lux SA2.0 và VinFast Fadil
Điều kiện sử dụng voucher có thể được cập nhật theo chính sách của VinFast tại từng thời điểm.
2. Đổi cũ lấy mới, Lên đời xe sang:
– Khách hàng đem xe cũ đổi xe mới VinFast được hỗ trợ như sau: Fadil – 10trđ, LuxA2.0 – 30 triệu đồng, Lux SA2.0 – 50 triệu đồng.
3. Ưu đãi khác:
– Cứu hộ tận nơi 24/7, Bảo hành lên đến 5 năm
– Chủ nhân xe VinFast sẽ được gửi xe tại hệ thống TTTM Vincom và Khu đô thị Vinhomes trên toàn quốc miễn phí 6 giờ/lần.
– Cư dân Vinhomes được miễn phí gửi xe hàng tháng với 1 xe ô tô
VinFast tới 12/2022.

Chương trình: Hỗ trợ 100% phí trước bạ

  • 100% phí trước bạ khách hàng phải nộp cho nhà nước sẽ được trừ trực tiếp vào giá xe trên hợp đồng.

Chương trình: Giảm giá đặc biệt trừ trực tiếp 10% vào Giá bán

Từ ngày 1 tháng 7/2020: Đối với Khách hàng không dùng gói ưu đãi lãi vay sẽ được giảm giá 10% trên giá bán lẻ (đã gồm VAT)

Chương trình: Ưu đãi lãi suất 0%

VinFast công bố chương trình siêu ưu đãi tài chính dành cho khách hàng mua xe VinFast FadilVinFast Lux A2.0 và VinFast Lux SA2.0 trả góp trong thời gian từ nay đến ngày 30/07/2020. Theo đó khách hàng vay mua xe trả góp qua ngân hàng sẽ được VinFast miễn phí lãi vay 0% trong 2 năm đầu tiên và được vay trong vòng 8 năm.

Khách hàng sẽ chỉ cần thanh toán trước 30% giá trị xe, 70% còn lại sẽ được thanh toán dưới hình thức trả góp trong vòng 8 năm với các ưu đãi sau:

  • Trong 2 năm đầu, VinFast sẽ chi trả toàn bộ tiền lãi vay, khách hàng chỉ cần thanh toán tiền gốc vay hàng tháng (chỉ 3 triệu đồng/tháng đối với xe Fadil phiên bản Tiêu chuẩn).
  • Từ năm thứ 3 trở đi, khách hàng tự thanh toán tiền gốc và lãi vay với mức lãi suất không vượt quá 10,5%/năm (tương đương tối đa 4 triệu đồng/tháng đối với xe Fadil phiên bản Tiêu chuẩn).
  • Trong trường hợp từ năm thứ 3 trở đi, lãi suất thả nổi trên thị trường cao hơn mức 10,5%/năm, VinFast sẽ hỗ trợ chi trả phần lãi suất chênh lệch cho ngân hàng, khách hàng chỉ phải trả mức lãi suất cố định 10,5%/năm.
  • Trong trường hợp từ năm thứ 3 trở đi, lãi suất thả nổi trên thị trường thấp hơn mức 10,5%/năm, ngân hàng sẽ áp dụng mức lãi suất thấp hơn này cho khách hàng.
NỘI DUNG SẢN PHẨM MUA XE TRẢ GÓP LÃI SUẤT 0%
Nội dung Giá trị
Khách hàng mua xe và trả góp với thời hạn 8 năm
Tỷ lệ Khách hàng phải thanh toán ngay khi mua xe 30%
Tỷ lệ vay Ngân hàng 70%
VinFast hỗ trợ chi trả thay cho Khách hàng Toàn bộ tiền lãi vay 2 năm đầu tiên
Khách hàng tự thanh toán Tiền trả gốc 2 năm đầu, và tiền Lãi + Gốc 6 năm cuối với mức lãi suất không vượt quá 10,5%.
Trường hợp lãi suất 3 năm cuối vượt quá 10,5%, VinFast sẽ thanh toán phần lãi chênh lệch (so với mức 10,5%)
 
THÔNG TIN CHI TIẾT ĐVT: triệu đồng
Phiên bản VinFast Fadil Tiêu chuẩn Nâng cấp Cao cấp
1. Giá xe VinFast Fadil (đã bao gồm thuế GTGT) 425,000,000 459,000,000 499,000,000
2. Lãi suất vay đảm bảo cho 3 năm sau(nếu vượt quá mức này, VinFast thanh toán phần chênh lệch) 10,5% 10,5% 10,5%
3. Tiến độ thanh toán của Khách hàng:      
Thanh toán ngay khi mua xe (30% giá trị xe) 120,000,000 130,000,000 142,000,000
Thanh toán hàng tháng trong 2 năm đầu tiên (chỉ gồm tiền trả gốc) 2,9TR 3,1TR 3,4TR
Thanh toán hàng tháng trong 6 năm tiếp theo (bao gồm tiền trả gốc và lãi) TH lãi xuất 6 năm tiếp theo, lãi xuất sẽ không vượt quá 10,5%/1 năm. Lãi sẽ tính theo dư lợi tiền gốc giảm dần
Phiên bản Lux A2.0 Tiêu chuẩn Nâng cấp Cao cấp
1. Giá xe VinFast Lux A2.0 (đã bao gồm thuế GTGT) 1,031,200,000 1,116,100,000 1,256,600,000
2. Lãi suất vay đảm bảo cho 3 năm sau(nếu vượt quá mức này, VinFast thanh toán phần chênh lệch) 10,5% 10,5% 10,5%
3. Tiến độ thanh toán của Khách hàng:      
Thanh toán ngay khi mua xe (30% giá trị xe) 309,360,000 334,830,000 376,980,000
Thanh toán hàng tháng trong 2 năm đầu tiên (chỉ gồm tiền trả gốc) 7 8 9
Thanh toán hàng tháng trong 6 năm tiếp theo (bao gồm tiền trả gốc và lãi) 11 12 13.5
Phiên bản Lux SA2.0 Tiêu chuẩn Nâng cấp Cao cấp
1. Giá xe VinFast Lux SA2.0 (đã bao gồm thuế GTGT) 1,434,200,000 1,519,200,000 1,697,500,000
2. Lãi suất vay đảm bảo cho 3 năm sau(nếu vượt quá mức này, VinFast thanh toán phần chênh lệch) 10,5% 10,5% 10,5%
3. Tiến độ thanh toán của Khách hàng:      
Thanh toán ngay khi mua xe (30% giá trị xe) 430,260,000 455,760,000 509,250,000
Thanh toán hàng tháng trong 2 năm đầu tiên (chỉ gồm tiền trả gốc) 10 11 12.5
Thanh toán hàng tháng trong 6 năm tiếp theo (bao gồm tiền trả gốc và lãi) 15 16 18

Chương trình “Thu cũ đổi mới và Hỗ trợ từ VinFast”

Bảng giá xe lăn bánh Ô tô VinFast

Giá xe lăn bánh VinFast Fadil

Xét về mức độ thương hiệu VinFast là một hẵng sản xuất xe mới chưa có nhiều kinh nghiệm như Huyndai hay Kia trong dòng xe cỡ nhỏ nhưng với việc đi tắt đón đầu bằng việc mua lại công nghệ từ hẵng xe Đức chất lượng đồ bền bỉ của xe đã được kiểm nghiệm từ người tiêu dùng Châu Âu. Về hiệu năng xe cũng sở hữu khối động cơ CVT vô cấp được VinFast tinh chỉnh để phù hợp với người tiêu dùng Việt.

Với mức giá 382,5TR triệu đồng thời điểm hiện tại VinFast Fadil được trang bị công nghệ tiện ích, hệ thống an toàn VinFast Fadil 2020 vượt trội hơn so với phần còn lại trong phân khúc Hatchback (Huyndai i10, Toyota Wigo, Kia Morning) đây là mức giá hợp lý với đa phần người tiêu dùng xem xét khi mua xe ô tô nhỏ gọn giá thành hợp lý.

Giá xe lăn bánh VinFast Lux A2.0

Giá xe lăn bánh VinFast Lux SA2.0

Giá xe VinFast các phiên bản mới nhất

Chương trình khuyến mãi giảm giá áp dụng từ ngày 01/07/2020 đến 31/07/2020 – (Giá xe đã bao gồm thuế VAT)

Mua xe ôtô VinFast ở đâu?

VinFast đã có hệ thống đại lý phủ rộng khắp các tỉnh thành trên toàn quốc, dự kiến đến cuối năm sẽ có hơn 70 đại lý 1S, 2S, 3S đi vào hoạt động, quý khách vui lòng liên hệ các đại lý tại đây để mua xe

Quy trình mua xe tại các Đại lý VinFast trên toàn quốc

  1. Đặt cọc mua xe
    • Chọn xe và màu xe ưng ý liên hệ với Đại lý để nhân viên hỗ trợ chuyển khoản hoặc thanh toán tiền mặt cho Đại lý
  2. Thông tin
    • Khách hàng bổ sung thông tin Cá nhân/ Doanh nghiệp
    • VinFast tư vấn cho khách hàng lựa chọn các phiên bản xe
    • Khách hàng ký và hoàn tất Hợp đồng mua xe
  3. Thanh toán và Đăng ký
    • Quý khách thanh toán chi phí mua xe, nếu trả góp hoàn thiện thủ tục cho ngân hàng sau đó đóng một phần tiền đối ứng mua xe
    • Tiến hành đi đăng ký xe, bấm biển số
  4. Nhận xe
    • Đại lý VinFast hoàn thiện xe, kiểm tra, lắp đặt phụ kiện
    • Khách hàng chọn ngày đến đến ký nhận xe và bàn giao giấy tờ

Cách tính giá lăn bánh khi mua xe Ô tô mới 100%

1. Giá Bán

Giá Bán xe là giá nhà sản xuất công bố niêm yết thông báo rộng rãi trên thị trường. Thông thường giá xe ô tô thường giảm thêm so với mức giá niêm yết mà các hãng xe ô tô đưa ra, hoàn toàn khác xa so với giá xe máy thường nâng giá bán cao hơn so với giá niêm yết. Tốt hơn người tiêu dùng nên đến trực tiếp đại lý hoặc gọi điện cho nhân viên bán hàng để trao đổi kỹ về giá trước khi quyết định mua xe.

2. Thuế giá trị gia tăng (VAT)

Thuế giá trị gia tăng tính bằng 10% giá xe ô tô do nhà sản xuất công bố. Giá xe ô tô các hãng công bố thông thường đã bao gồm thuế. Tuy nhiên, quý khách cũng nên hỏi kỹ nhân viên bán hàng giá xe đã bao gồm VAT chưa?

3. Thuế trước bạ

Thuế trước bạ là 10% trên giá bán xe ô tô đã bao gồm thuế VAT (một vài Tỉnh/TP lớn sẽ chịu 12% thuế gồm Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai) Giá tính thuế trước bạ tùy thuộc vào cơ quan chi cục thuế áp cho mỗi hẵng xe (có nơi sẽ thu theo hóa đơn bán xe hoặc thu theo giá niêm yết hoặc nằm trong khoảng từ giá hoá đơn đến giá niêm yết)

4. Lệ phí đăng ký xe (tiền biển số)

Tùy từng loại xe và địa điểm sẽ thu lệ phí bấm biển số xe khác nhau:

  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 500.000đ
  • Xe bán tải Pickup cabin kép – phí: 500.000đ
  • Xe du lịch từ 5 đến 9 chỗ ngồi – phí: 1.000.000đ (riêng Hà Nội 20 triệu đồng, TP. Hồ Chí Minh 12 triệu đồng)

5. Bảo hiểm xe bắt buộc trách nhiệm dân sự (TNDS 1 năm)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự là bắt buộc khi mua xe mới và yêu cầu xuất trình khi đi đăng kiểm

  • Xe du lịch 5 chỗ ngồi – phí: 480.000đ
  • Xe du lịch từ 7 đến 9 chỗ ngồi – phí: 873.000đ
  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 1.026.000đ
  • Xe bán tải pickup cabin kép – phí: 1.026.000đ
  • Xe đăng ký kinh doanh vận tải – phí: 1.026.000đ

6. Phí bảo trì đường bộ bắt buộc (1 năm)

  • Xe du lịch từ 5 – 9 chỗ ngồi – phí: 1.560.000đ
  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 2.160.000đ
  • Xe bán tải pickup cabin kép – phí: 2.160.000đ
  • Xe đăng ký kinh doanh vận tải – phí: 2.160.000đ

7. Lệ phí đăng kiểm

  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 330.000đ (24 tháng)
  • Xe đăng ký kinh doanh vận tải – phí: 330.000đ (24 tháng)
  • Xe bán tải pickup cabin kép – phí: 330.000đ (24 tháng)
  • Xe du lịch từ 5 đến 9 chỗ ngồi – phí: 340.000đ (30 tháng)

8. Phí bảo hiểm vật chất (bảo hiểm thân vỏ – không bắt buộc)

Phí bảo hiểm vật chất thông thường khách hàng sẽ phải mua khi mua xe ô tô trả góp vì đây là tài sản mà ngân hàng cho vay vì vậy khách hàng cần phải mua để đảm bảo tài sản cho cả hai bên. Khách hàng mua xe trả toàn bộ tiền cũng nên mua bảo hiểm vật chất phòng trường hợp không đáng có xảy ra, giúp chủ động hơn trong việc bảo vệ tài sản.

Giá bảo hiểm vật chất (bảo hiểm thân vỏ) thường sẽ được tính theo giá trị % Bảo hiểm x Giá xe theo hoá đơn. Giá bán bảo hiểm vật chất mỗi đơn vị bảo hiểm có mức giá khác nhau, điều khoản, chính sách đền bù dành cho xe mua bảo hiểm hiện nay tốt hơn trước rất nhiều. Dưới đây là ví dụ cụ thể cách tính giá lăn bánh ô tô mới 100%

Giá lăn bánh của xe VinFast Fadil 1.4L 2020

  • 1 + 2 : Giá Bán sau khi trừ Ưu đãi : 425 triệu đồng
  • 3 : Thuế trước bạ 5%: 21.250 triệu đồng (không áp dụng cho 4 tỉnh Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai)
  • 4 : Lệ phí cấp biển số 1.000.000 đồng (không áp dụng cho Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh)
  • 5 : Bảo hiểm xe TNDS: 480.000.000 đồng
  • 6 : Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 đồng
  • 7 : Lệ phí đăng kiểm: 340.000 đồng

Tổng chi phí lăn bánh của VinFast Fadil = 410.000.000 đồng (số tiền trên đã đầy đủ để chiếc xe có thể lăn bánh, không  còn các khoản chi phí nào khác)

Giá xe VinFast kèm Ưu đãi tháng 8/2020

  • VinFast Fadil 1.4L 2020 giá 359,600,000 triệu  
  • VinFast Lux A2.0 (Sedan) 2020 giá 3 không 928,100,000 triệu  
  • VinFast Lux SA2.0 (SUV) 2020 giá 3 không 1,290,700,000 triệu 

Các thông tin mới nhất về Giá xe VinFast tháng 8/2020 sẽ được liên tục cập nhật, thông thường hẵng xe công bố chính sách giá bán vào đầu tháng. Giá xe VinFast 2020, Giá xe VinFast tháng 9/2020.